lijken

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
lijken
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik lijk wij(we)/... lijken
jij(je)/u lijkt
lijk jij(je)
hij/zij/... lijkt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... leek wij(we)/... leken
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) geleken lijkend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
lijk ik/jij/... lijke
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) lijkt gij(ge) leekt

lijken (quá khứ leek, động tính từ quá khứ geleken)

  1. giống
    Hij lijkt op zijn vader.
    Cu giống bố.