ly kỳ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li˧˧ ki̤˨˩li˧˥ ki˧˧li˧˧ ki˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˧˥ ki˧˧li˧˥˧ ki˧˧

Định nghĩa[sửa]

ly kỳ

  1. Lạ lùng, khác thường., hấp dẫn
    Câu chuyện ly kỳ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]