Thể loại:Mục từ tiếng Việt
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
Trang cũ nhất:
|
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Việt.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Việt.
- Thể loại:Danh từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Việt dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Giới từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về giới từ tiếng Việt.
- Thể loại:Hình vị tiếng Việt: tiếng Việt word-elements used to form full words.
- Thể loại:Liên từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Việt.
- Thể loại:Phó từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Việt.
- Thể loại:Thán từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Việt.
- Thể loại:Trợ từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về trợ từ tiếng Việt.
- Thể loại:Tính từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Việt được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Việt.
- Thể loại:Động từ tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Việt là từ biểu thị các hoạt động.
Mục lục: Đầu – A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
|
Thể loại con
Thể loại này có 14 thể loại con sau, trên tổng số 14 thể loại con.
*
- Mục từ tiếng Việt Nam theo giọng (trống)
C
D
Đ
G
- Giới từ tiếng Việt (43 tr.)
H
L
- Liên từ tiếng Việt (54 tr.)
M
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm (4.429 tr.)
P
- Phó từ tiếng Việt (963 tr.)
T
- Thán từ tiếng Việt (147 tr.)
- Tính từ tiếng Việt (6.379 tr.)
- Trợ từ tiếng Việt (13 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Việt”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 41.754 trang.
(Trang trước) (Trang sau)`
´
^
~
2
3
4
5
9
A
- a
- A
- à
- À
- ả
- ã
- á
- Á
- ạ
- Ạ
- A Bung
- a còng
- A Di
- A Di Đà
- A Di Đà kinh
- A Di Đà Phật
- A Di Đà Tam Tôn
- A Dơi
- a dua
- a đầu
- a đây rồi
- a đốn a đa
- a giao
- a giay
- à há
- a ha
- a hành ác nghiệt
- ả hảo
- á hậu
- a hoàn
- a hộ
- á khoa
- á khôi
- á kim
- a la hán
- A La Hán
- a la hỉ
- a la xô
- a lê
- a lê hấp
- A Lịch Sơn
- A Lịch Sơn Đắc Lộ
- a lô
- A Lù
- A Lưới
- à mà thôi
- a ma tơ
- a men
- a móc
- a mon
- A Mú Sung
- a nà
- á nam á nữ
- A Ngo
- a nguỳ
- a nốt
- a phiến
- á phiện
- A Phòng
- A Phú Hãn
- á quân
- A Roàng
- á thánh
- A Tì địa ngục
- A Tiêng
- A Ting
- a tòng
- A Túc
- à uôm
- A Vao
- á vương
- A Xan
- A Xing
- A Yun
- A-bu Đa-bi
- A-déc-bai-dan
- A-déc-bai-gian
- A-di-đà
- a-ga
- A-la
- a-mi-ăng
- a-mi-đan
- a-mi-nô a-xít
- a-míp
- a-mô-ni-ác
- A-nhi
- A-sin
- a-tu-la
- a-xít đê-zoóc-xi-ri-bô-nu-clê-ích
- à đấy
- à ơi
- ạ ơi
- Ả
- ả đào
- ả phù dung
- Ả Rập Xê Út
- á bí tích
- Á châu
- á đù
- á khẩu
- á nhân
- á nhiệt đới
- á thần
- Abel
- ác
- ác cảm
- ác độc
- ác giả ác báo
- ác hữu ác báo
- ác kê cốt tửu
- ác khẩu
- ác là
- ác long
- ác man
- ác mộng
- ác nhân
- ác ôn
- ác quả
- ác quả ác báo
- ác quỷ
- ác tà
- ác thú
- ác tính
- ác ý
- ác bá
- ác báo
- ác chiến
- ác đức
- ác liệt
- ác mồm ác miệng
- ác nghiệt
- ác tâm
- ác thần
- ác vàng
- acađêmi
- Acanthođi
- acbit
- acc
- acgentit
- ách
- ạch
- ách tắc
- ách giữa đàng
- acid acetic
- acid amin
- acid béo
- acid nitric
- actin
- ADN
- agar
- ải
- ái
- ai
- ai ai
- ai ải
- ai bảo
- ai biểu
- Ai Cập
- ai dè
- ải Du
- ai điếu
- ai đời
- ai hầu chi ai
- ai hoài
- ái hỗ
- ai khảo mà xưng
- ai lại
- ai làm nấy chịu
- Ai Lao
- ai lê
- ải mĩ nhân
- ái mộ
- ai mượn
- ai nấy
- ái ngại
- ai ngờ
- ái nữ
- ai oán
- ái phi
- ải quan
- ái quần
- Ái Tân Giác La
- ái thiếp quý phi
- ai tử
- ải Vân
- ái ân
- ái chà
- ái chà chà
- ái hữu