mah
Giao diện
Tiếng Dirasha
[sửa]Danh từ
[sửa]mah
Tham khảo
[sửa]- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.
Tiếng Lawi
[sửa]Danh từ
[sửa]mah
Tiếng Mah Meri
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Asli nguyên thủy *səmaaʔ (“người”).
Danh từ
[sửa]mah
Từ phái sinh
[sửa]Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]mah
- (Rơlơm) vàng (kim loại).
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
[sửa]mah
- vàng (kim loại).
Thể loại:
- Mục từ tiếng Dirasha
- Danh từ tiếng Dirasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dirasha
- Mục từ tiếng Lawi
- Danh từ tiếng Lawi
- Từ kế thừa từ tiếng Asli nguyên thủy tiếng Mah Meri
- Từ dẫn xuất từ tiếng Asli nguyên thủy tiếng Mah Meri
- Mục từ tiếng Mah Meri
- Danh từ tiếng Mah Meri
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao