merkurio

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ido[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ merkuri--o (danh từ)

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /mɛr.ˈku.rjɔ/

Danh từ[sửa]

merkurio

  1. Thủy ngân.