merr

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít merr merra
Số nhiều merrer merrene

merr gc

  1. Con ngựa cái.
    Jeg rir hver søndag på en gammel merr på ridesenteret.
  2. Bà chằng, đồ ngựa cái.
    Den merra ødela hele festen.

Tham khảo[sửa]