midten
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
midten gđ
- Điểm giữa.
- Vi venter ham i midten av april.
- Stangen knakk på midten.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “midten”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)