miste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å miste
Hiện tại chỉ ngôi mister
Quá khứ mista, mistet
Động tính từ quá khứ mista, mistet
Động tính từ hiện tại

miste

  1. Mất, đánh mất.
    å miste sine foreldre
    å miste interessen for noe
    å miste hatten sin
    å miste håret
    å miste pusten
    å miste både munn og male — Sững sờ không nói thành lời.
    Vi har ingen tid å miste. — Chúng ta không còn dư thời giờ nữa.
    å miste bussen — Trễ xe buýt.

Tham khảo[sửa]