mormor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mormor mormora, mormoren
Số nhiều mormødre(r) mor mødrene

mormor gđc

  1. Bà ngoại.
    Barna var hos mormor om dagen når mor var på arbeid.
    Mormor er 72 år.

Tham khảo[sửa]