mykne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å mykne |
| Hiện tại chỉ ngôi | mykner |
| Quá khứ | mykna, myknet |
| Động tính từ quá khứ | mykna, myknet |
| Động tính từ hiện tại | — |
mykne
- Trở nên mềm, mềm dẻo, mềm mại. Trở nên mềm mỏng, nhu mì.
- De tok steika ut av dypfryseren for å la den mykne.
- Han myknet etter det tredje politiforhøret.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mykne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)