ním

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nim˧˥nḭm˩˧nim˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nim˩˩nḭm˩˧

Động từ

ním

  1. Gồm 10 động tác ngậm, bóp, cắn, đè, mút, liếm, nhún, thổi, ôm, vuốt khi cấu hợp.