nano-

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tiền tố[sửa]

nano-

  1. Trong hệ thống đơn vị SI và những hệ thống đo lường khác, nhân đơn vị chứa tiền tố này với 10<super>-9</super>. Kí hiệu: n
  2. nguồn gốc từ công nghệ nano.