Wiktionary:Mục từ sơ khai

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səː˧˧ xaːj˧˧ʂəː˧˥ kʰaːj˧˥ʂəː˧˧ kʰaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəː˧˥ xaːj˧˥ʂəː˧˥˧ xaːj˧˥˧

Tính từ[sửa]

sơ khai

  1. Chưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.

Tham khảo[sửa]