negende

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

negende (không biến, không có dạng so sánh)

  1. thứ chín

Danh từ[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít negende
số nhiều negenden
Dạng giảm nhẹ
số ít (không có)
số nhiều

negende gt (mạo từ het, số nhiều negenden, không có giảm nhẹ)

  1. phần chín