nomadiser
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]nomadiser
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của nomadiser
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | nomadiser | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | nomadisant /nɔ.ma.di.zɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | nomadisé /nɔ.ma.di.ze/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | nomadise /nɔ.ma.diz/ |
nomadises /nɔ.ma.diz/ |
nomadise /nɔ.ma.diz/ |
nomadisons /nɔ.ma.di.zɔ̃/ |
nomadisez /nɔ.ma.di.ze/ |
nomadisent /nɔ.ma.diz/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | nomadisais /nɔ.ma.di.zɛ/ |
nomadisais /nɔ.ma.di.zɛ/ |
nomadisait /nɔ.ma.di.zɛ/ |
nomadisions /nɔ.ma.di.zjɔ̃/ |
nomadisiez /nɔ.ma.di.zje/ |
nomadisaient /nɔ.ma.di.zɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | nomadisai /nɔ.ma.di.ze/ |
nomadisas /nɔ.ma.di.za/ |
nomadisa /nɔ.ma.di.za/ |
nomadisâmes /nɔ.ma.di.zam/ |
nomadisâtes /nɔ.ma.di.zat/ |
nomadisèrent /nɔ.ma.di.zɛʁ/ | |
| Tương lai | nomadiserai /nɔ.ma.diz.ʁe/ |
nomadiseras /nɔ.ma.diz.ʁa/ |
nomadisera /nɔ.ma.diz.ʁa/ |
nomadiserons /nɔ.ma.diz.ʁɔ̃/ |
nomadiserez /nɔ.ma.diz.ʁe/ |
nomadiseront /nɔ.ma.diz.ʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | nomadiserais /nɔ.ma.diz.ʁɛ/ |
nomadiserais /nɔ.ma.diz.ʁɛ/ |
nomadiserait /nɔ.ma.diz.ʁɛ/ |
nomadiserions /nɔ.ma.di.zə.ʁjɔ̃/ |
nomadiseriez /nɔ.ma.di.zə.ʁje/ |
nomadiseraient /nɔ.ma.diz.ʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | nomadise /nɔ.ma.diz/ |
nomadises /nɔ.ma.diz/ |
nomadise /nɔ.ma.diz/ |
nomadisions /nɔ.ma.di.zjɔ̃/ |
nomadisiez /nɔ.ma.di.zje/ |
nomadisent /nɔ.ma.diz/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | nomadisasse /nɔ.ma.di.zas/ |
nomadisasses /nɔ.ma.di.zas/ |
nomadisât /nɔ.ma.di.za/ |
nomadisassions /nɔ.ma.di.za.sjɔ̃/ |
nomadisassiez /nɔ.ma.di.za.sje/ |
nomadisassent /nɔ.ma.di.zas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | nomadise /nɔ.ma.diz/ |
— | nomadisons /nɔ.ma.di.zɔ̃/ |
nomadisez /nɔ.ma.di.ze/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nomadiser”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “nomadiser”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012