Bước tới nội dung

nosþyrel

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ nosu (“mũi”) + þyrel (“lỗ”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nosþyrel gt (danh cách số nhiều nosþyrlu)

  1. Lỗ mũi.

Biến cách

[sửa]

Thân từ a mạnh:

số ít số nhiều
danh cách nosþyrel nosþyrlu
đối cách nosþyrel nosþyrlu
sinh cách nosþyrles nosþyrla
dữ cách nosþyrle nosþyrlum

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Joseph Bosworth và T. Northcote Toller (1898) “nos-þyrel”, trong An Anglo-Saxon Dictionary‎ [Từ điển tiếng Anh cổ], ấn bản 2, Oxford: Nhà xuất bản Đại học Oxford.