Bước tới nội dung

nyertes

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

nyert + -es, từ nyer + -t

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nyertes (không so sánh được)

  1. Thắng cuộc.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của nyertes
số ít số nhiều
danh cách nyertes nyertesek
đối cách nyerteset
nyertest
nyerteseket
dữ cách nyertesnek nyerteseknek
cách công cụ nyertessel nyertesekkel
cuối cách nyertesért nyertesekért
di chuyển cách nyertessé nyertesekké
kết cách nyertesig nyertesekig
cách cương vị
(trang trọng)
nyertesként nyertesekként
cách cương vị
(khiếm quyết)
định vị cách nyertesben nyertesekben
siêu cách nyertesen nyerteseken
cách kế cận nyertesnél nyerteseknél
nhập cách nyertesbe nyertesekbe
cách ngầm định nyertesre nyertesekre
đích cách nyerteshez nyertesekhez
xuất cách nyertesből nyertesekből
hạ cách nyertesről nyertesekről
ly cách nyertestől nyertesektől
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
nyertesé nyerteseké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
nyerteséi nyertesekéi

Danh từ

[sửa]

nyertes (số nhiều nyertesek)

  1. Người thắng cuộc, kẻ chiến thắng.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của nyertes
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
nyertesem nyerteseim
ngôi 2
số ít
nyertesed nyerteseid
ngôi 3
số ít
nyertese nyertesei
ngôi 1
số nhiều
nyertesünk nyerteseink
ngôi 2
số nhiều
nyertesetek nyerteseitek
ngôi 3
số nhiều
nyertesük nyerteseik

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]