Bước tới nội dung

omkomme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å omkomme
Hiện tại chỉ ngôi omkommer
Quá khứ omkom
Động tính từ quá khứ omkommet
Động tính từ hiện tại —

omkomme

  1. Chết, tử nạn.
    Mange mennesker omkommer i trafikken hvert år.
    å omkomme av sult

Tham khảo