Bước tới nội dung

oq

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Phó từ

[sửa]

oq (không so sánh được)

  1. (từ lóng Internet, nhắn tin) Dạng viết tắt của o que (cái gì)
  2. (từ lóng Internet, nhắn tin) Dạng viết tắt của o quê (cái gì)

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

oq

  1. em.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Juǀ'hoan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

oq (viết hoa Oq)

  1. Một chữ cái viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Juǀ'hoan.

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Danh từ

[sửa]

oq

  1. Mũi tên.

Tiếng Ma Thoa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

oq

  1. (Vĩnh Ninh) Ngỗng.

Tham khảo

[sửa]

Michaud, Alexis; Latami, Dashilamu; Milan, Pascale-Marie; Galliot, Benjamin (2024), Na (Mosuo) – English – Chinese dictionary [Từ điển Nạp (Ma Thoa) – Anh – Trung], ấn bản phiên bản 2.0, Pháp: Lexica

Tiếng Ngalum

[sửa]

Danh từ

[sửa]

oq

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Salar

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *ok. Cùng gốc với tiếng Nam Altai ок (ok), v.v..

Danh từ

[sửa]

oq (sở hữu cách ngôi thứ ba [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])

  1. Mũi tên.

Tham khảo

[sửa]
  • Tenishev, Edhem (1976), “oq”, trong Stroj salárskovo jazyká [Ngữ pháp tiếng Salar], Moskva

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *ok. Cùng gốc với tiếng Kumyk окъ (oq), v.v..

Danh từ

[sửa]

oq

  1. Mũi tên.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Các dạng chữ viết khác
Ả Rập (Yangi Imlo) ئاق
Kirin оқ
Latinh oq
tiếng Nam Uzbek آق (oq)

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Chagatai اق (aq, white); Kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy *āk.

Tính từ

[sửa]

oq (so sánh hơn oqroq, so sánh nhất eng oq, cực cấp oppoq)

  1. Trắng.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Yongkom

[sửa]

Danh từ

[sửa]

oq

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]