oxo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ido[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ ox--o (danh từ)

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈɔk.sɔ/

Danh từ[sửa]

oxo

  1. Ôxy.