Bước tới nội dung

pågaende

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc pågaende
gt pågaende
Số nhiều pågaende
Cấp so sánh
cao

pågaende

  1. Lì lợm.
    Demokratiet trenger en aktiv og pågående presse.
    Dørselgeren var meget pågående. — Người bán hàng từng nhà rất là lì lợm.

Tham khảo