Bước tới nội dung

pôt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ca Tua

Cách phát âm

Số từ

pôt

  1. bốn.

Tham khảo

  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Tà Mun

Từ nguyên

Cùng gốc với tiếng Chơ Ro bôt.

Danh từ

pôt

  1. bắp.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.