bắp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓap˧˥ ɓa̰p˩˧ ɓap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓap˩˩ ɓa̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

bắp

  1. Vậthình thuônhai đầu, phần giữa phình ra.
    Bắp thịt
  2. Bắp chân nói tắt.
    Mua thịt bắp.
  3. (Thực vật học) .
  4. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
    Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp
  5. Ngô.
    Ăn bắp thay cơm.
    Xôi bắp.

Tham khảo[sửa]