Bước tới nội dung

phŭng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Động từ

[sửa]

phŭng

  1. sợ.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Động từ

[sửa]

phŭng

  1. (Rơlơm) sợ.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Xtiêng

[sửa]

Danh từ

phŭng

  1. bầy, đàn.

Tham khảo

  • Tâm P T. So sánh cụm danh từ trong tiếng Stiêng và tiếng Việt. Sci. Tech. Dev. J. - Soc. Sci. Hum.; 4(1):287-292.