pokker

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Thán từ[sửa]

pokker

  1. Quỷ sứ! Quỷ! Yêu!
    Det var som pokker!
    Fy (for) pokker!
    Han er pokker til kar!
    Hvor pokker har du vurt?
    pokker i vold — Xa xăm, xa lơ xa lắc.
    å gi pokker(en) i noe(n) — Mặc xác, mặt kệ việc gì (ai).

Tham khảo[sửa]