porsjon
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | porsjon | porsjonen |
| Số nhiều | porsjoner | porsjonene |
porsjon gđ
- Phần, đoạn.
- Du fortjener en porsjon juling.
- Han spiste en stor porsjon grøt.
- Lyrikk bør leses i små porsjoner.
- en god porsjon flaks
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “porsjon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)