prompe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å prompe |
| Hiện tại chỉ ngôi | promper |
| Quá khứ | prompa, prompet |
| Động tính từ quá khứ | prompa, prompet |
| Động tính từ hiện tại | — |
prompe
- (Tục) Địt, đánh rắm.
- Han prompet høylydt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “prompe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)