Bước tới nội dung

provins

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh provincia, thông qua tiếng Đức Provinz.

Danh từ

[sửa]

provins  (số ít xác định provinsen, số nhiều bất định provinser, số nhiều xác định provinsene)

  1. Tỉnh.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh provincia, thông qua tiếng Đức Provinz.

Danh từ

[sửa]

provins  (số ít xác định provinsen, số nhiều bất định provinsar, số nhiều xác định provinsane)

  1. Tỉnh.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

provins

  1. Dạng past historic ở ngôi thứ nhất/ngôi thứ hai số ít của provenir

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

[sửa]

provins gch

  1. Tỉnh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của provins
danh cách sinh cách
số ít bất định provins provins
xác định provinsen provinsens
số nhiều bất định provinser provinsers
xác định provinserna provinsernas

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tok Pisin

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh province.

Danh từ

[sửa]

provins

  1. Tỉnh.

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh provincia.

Danh từ

[sửa]

provins gch (xác định số ít provinsen, bất định số nhiều provinser)

  1. Tỉnh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của provins
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách provins provinsen provinser provinserne
sinh cách provins' provinsens provinsers provinsernes

Tham khảo

[sửa]