provosere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å provosere |
| Hiện tại chỉ ngôi | provoserer |
| Quá khứ | provoserte |
| Động tính từ quá khứ | provosert |
| Động tính từ hiện tại | — |
provosere
- Khiêu khích, thách đố, gây hấn.
- Dine uttalelser er svært provoserende.
- Politiet ble provosert til å bruke køllene mot demonstrantene.
Từ dẫn xuất
- (1) provokasjon gđ: Sự khiêu khích, gây hấn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “provosere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)