Bước tới nội dung

puôn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Brâu

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

puôn

  1. bốn.

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Số từ

[sửa]

puôn

  1. bốn.

Tiếng Cơ Tu

[sửa]

Số từ

puôn

  1. bốn.

Tiếng Mạ

[sửa]

Số từ

puôn

  1. bốn.

Tham khảo

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

puôn

  1. (Rơlơm) bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Nam

[sửa]

Số từ

[sửa]

puôn

  1. (Prâng) bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng Xtiêng

[sửa]

Số từ

puôn

  1. bốn.