Bước tới nội dung

redigere

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å redigere
Hiện tại chỉ ngôi redigerer
Quá khứ redigerte
Động tính từ quá khứ redigert
Động tính từ hiện tại

redigere

  1. Sửa chữa, sắp xếp (bản văn, bài báo, sách vở. . . ).
    Hun redigerte avisen med stor dyktighet.

Tham khảo