só
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "so"
Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]só (đếm được và không đếm được, số nhiều sók)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | só | sók |
| acc. | sót | sókat |
| dat. | sónak | sóknak |
| ins. | sóval | sókkal |
| cfi. | sóért | sókért |
| tra. | sóvá | sókká |
| ter. | sóig | sókig |
| esf. | sóként | sókként |
| esm. | — | — |
| ine. | sóban | sókban |
| spe. | són | sókon |
| ade. | sónál | sóknál |
| ill. | sóba | sókba |
| sbl | sóra | sókra |
| all. | sóhoz | sókhoz |
| ela. | sóból | sókból |
| del. | sóról | sókról |
| abl. | sótól | sóktól |
| sở hữu - số ít không có tính thuộc ngữ |
sóé | sóké |
| sở hữu - số nhiều không có tính thuộc ngữ |
sóéi | sókéi |
Từ phái sinh
[sửa]Từ ghép
Từ liên hệ
[sửa]- Soós (tên họ)
Đọc thêm
[sửa]- só . Bárczi, Géza và László Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN