Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(đếm đượckhông đếm được, số nhiều sók)

  1. Muối.
  2. (hóa học) Muối (hợp chất)

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. sók
acc. sót sókat
dat. sónak sóknak
ins. sóval sókkal
cfi. sóért sókért
tra. sóvá sókká
ter. sóig sókig
esf. sóként sókként
esm.
ine. sóban sókban
spe. són sókon
ade. sónál sóknál
ill. sóba sókba
sbl sóra sókra
all. sóhoz sókhoz
ela. sóból sókból
del. sóról sókról
abl. sótól sóktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
sóé sóké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
sóéi sókéi
Dạng sở hữu của
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
sóm sóim
ngôi 2
số ít
sód sóid
ngôi 3
số ít
sója sói
ngôi 1
số nhiều
sónk sóink
ngôi 2
số nhiều
sótok sóitok
ngôi 3
số nhiều
sójuk sóik

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN