Bước tới nội dung

sakkunnskap

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít sakkunnskap sakkunn-skapen
Số nhiều — —

sakkunnskap gđ

  1. Sự thành thạo, lão luyện, tinh thông.
    Hun har stor sakkunnskap om botanikk.
  2. Nhà chuyên môn, thành thạo.
    Sakkunnskapen hevder at det er mer olje i Nordsjøen.

Tham khảo