scientistic

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ scientism + -istic.

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
scientistic

Cấp hơn
more scientistic

Cấp nhất
most scientistic

scientistic (cấp hơn more scientistic, cấp nhất most scientistic)

  1. Thuộc về hay gắn liền với thuyết khoa học vạn năng.

Từ liên hệ[sửa]