Bước tới nội dung

sild

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít sild silda
Số nhiều sild, silder sildene

sild gc

  1. Cá mòi.
    stekt sild til middag
    å være død som en sild — Chết cứng.
    å stå som sild i en tønne — Chật như nêm.
    å ikke være en sur sild verd — Không đáng giá tí nào.

Tham khảo

[sửa]