sitat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sitat sitatet
Số nhiều sitat, sitater sitata, sitatene

sitat

  1. Đoạn hay câu văn được trích dẫn.
    et sitat fra Shakespeare

Tham khảo[sửa]