Bước tới nội dung

slem

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc slem
gt slemt
Số nhiều slemme
Cấp so sánh slemmere
cao slemmest

slem

  1. Ác, dữ, hung dữ, độc ác.
    Ikke var slem mot dyrene!
    Slemme barn får ris.
    en slem uvane
    en slem knipe — Tình thế khó khăn.

Tham khảo

[sửa]