snor

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít snor snora, snoren
Số nhiều snorer snorene

snor gđc

  1. Sợi dây. en lang snor
    å henge kæer på snoren
    som perler på en snor — Ngay hàng thẳng lối.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]