Bước tới nội dung

sok

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sok

  1. tóc.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Jah Hut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sok

  1. tóc.

Tham khảo

[sửa]
  • Nur Faaizah Binti Md Adam, Mohd Sharifudin Yusop, Riduan Makhtar (2018). Bahasa Orang Asli Jahut: Penelitian Aspek Fonologi dan Leksikal. Volume: 3 Issues: 11 [March, 2018] pp.12-29 International Journal of Education, Psychology and Counseling

Tiếng Khùa

[sửa]

Danh từ

sok

  1. tóc.

Tiếng Lawi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sok

  1. tóc.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Danh từ

sok

  1. tóc.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.