tóc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tawk˧˥ ta̰wk˩˧ tawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tawk˩˩ ta̰wk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tóc

  1. Lông mọc từ trán đến gáy của đầu người.
    Tóc chấm ngang vai .
    Hàm răng mái tóc là góc con người. (tục ngữ)
    Tóc bạc da mồi.
  2. Dây tóc, nói tắt.
    Bóng đèn đứt tóc.

Tham khảo[sửa]