tóc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tawk˧˥ | ta̰wk˩˧ | tawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tawk˩˩ | ta̰wk˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tóc
- Lông mọc từ trán đến gáy của đầu người.
- Tóc chấm ngang vai.
- Hàm răng mái tóc là góc con người. (tục ngữ)
- Tóc bạc da mồi.
- Dây tóc, nói tắt.
- Bóng đèn đứt tóc.
Dịch
Lông mọc từ trán đến gáy của đầu người
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tóc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
tóc
- (Nùng Inh) mưa.