solskinn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít solskinn solskinnet
Số nhiều solskinn, solskinner solskinna, solskinnene

solskinn

  1. Nắng, ánh nắng mặt trời.
    Det er solskinn ute.
    Katten lå og dovnet seg i solskinnet.
    Livet er ikke bare solskinn. — Đời không phải chỉ là màu hồng.

Tham khảo[sửa]