stål

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít stål stålet
Số nhiều stål, ståler ståla, stålene

stål

  1. Thép.
    økseeggen er av stål.
    rustfritt stål
    å ha nerver av stål — Gan dạ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]