stanse

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å stanse
Hiện tại chỉ ngôi stanser
Quá khứ stansa, stanset
Động tính từ quá khứ stansa, stanset
Động tính từ hiện tại

stanse

  1. (tr.) Ngừng, dừng, ngưng., Klokka/Bilen stanset.
  2. (Intr.) Ngăn chặn, cầm, giữ lại.
    Utbetalingene ble stanset.
    Hun stanset ham på veien ut.
    å stanse en blødning

Tham khảo[sửa]