strøk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | strøk | strøket |
| Số nhiều | strøk | strøka, strøkene |
strøk gđ
- Đường sơn. Lớp sơn.
- Han førte penselen i lange strøk.
- Nå har denne veggen fått to strøk maling.
- Vùng, khu vực.
- de nordlige og vestlige strøk av landet
- Han bor i et fint strøk av byen.
- tettbygde strøk — Khu đông dân cư.
Từ dẫn xuất
- (2) himmelstrøk: Khu vực trên trái đất.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “strøk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)