tære
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tære |
| Hiện tại chỉ ngôi | tærer |
| Quá khứ | tærte |
| Động tính từ quá khứ | tært |
| Động tính từ hiện tại | — |
tære
- Làm hao mòn dần. Tiêu hủy dần, hủy hoại dần, tiêu diệt dần.
- Arbeidet tærer på kreftene.
- Sola tærer på snøen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tære”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)