take it out on

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Thành ngữ[sửa]

  1. Trút giận
    • Don't take it out on your husband if you had trouble with your boss at work.
    Đừng trút giận lên chồng của bạn khi bạn có vấn đề với chủ ở công ty.