tapet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tapet tapetet
Số nhiều tapet, tapeter tapeta, tapetene

tapet

  1. Giấy dán tường.
    å ha tapet på veggene
    å være på tapetet — Đưa ra thảo luận, đem ra cứu xét.

Tham khảo[sửa]