tekst

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tekst teksta, teksten
Số nhiều tekster tekstene

tekst gđc

  1. Bài văn, bản văn. Bản phụ đề.
    Den amerikanske filmen hadde norsk tekst.
    Dagens tekst er hentet fra Lukasevangeliet kapittel 5.
    å holde seg til teksten — Rập theo khuôn, bản văn.
    å lese noen teksten — Mắng, sửa sai ai.

Tham khảo[sửa]