tháng chạp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ ʨa̰ːʔp˨˩tʰa̰ːŋ˩˧ ʨa̰ːp˨˨tʰaːŋ˧˥ ʨaːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ ʨaːp˨˨tʰaːŋ˩˩ ʨa̰ːp˨˨tʰa̰ːŋ˩˧ ʨa̰ːp˨˨

Định nghĩa[sửa]

tháng chạp

  1. Tháng cuối năm âm lịch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]