tiår

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tiår tiåret
Số nhiều tiår tiåra, tiårene

tiår

  1. Thập niên, mười năm.
    I de siste tiårene har verden forandret seg mye.

Tham khảo[sửa]